The Devil Wears Prada — Top 100 Words

← The Devil Wears Prada Tất cả tập phim

Học tiếng Anh qua phim "The Devil Wears Prada" giúp bạn bắt gặp hàng loạt từ vựng giao tiếp văn phòng thực tế. Các từ như pick up (B1), figure out (B1), kill (A2), deserve (B1), drop off (B1), call (A1), wake up (A1), get (A1), cancel (B1), screw up (B2), fire (B1), man the desk (B2), leave word (B1), deal with (B1), quit (B1), guard with life (C1), panic (B1), worship (B2), send over (B1) và take in (B1) xuất hiện tự nhiên trong lời thoại của Miranda Priestly, Andy Sachs, Emily Charlton, Nigel Kipling và Christian Thompson. Bộ phim này đặc biệt phù hợp vì ngữ cảnh thời trang cao cấp, đối thoại nhanh và nhiều thành ngữ, giúp bạn học từ trong tình huống thực tế.

Với SaveWordly, bạn có thể tận hưởng trọn vẹn "The Devil Wears Prada" mà không cần tạm dừng hay bị gián đoạn. Quy trình rất đơn giản: trước khi xem, bạn duyệt danh sách từ vựng có sẵn (ví dụ: các từ trên) để nắm nghĩa sơ qua. Sau đó xem phim không ngừng lại, tập trung vào diễn xuất và ngữ cảnh. Khi kết thúc, bạn lưu lại những từ muốn nhớ như figure out hay screw up, rồi luyện tập cùng gia sư AI của SaveWordly để chúng "ngấm" lâu dài.

"The Devil Wears Prada" phù hợp nhất với trình độ trung cấp đến cao cấp (B2–C1), vì tốc độ hội thoại nhanh và nhiều từ vựng chuyên ngành thời trang. Người học ở trình độ thấp hơn vẫn có thể theo dõi nhờ phụ đề và sự hỗ trợ của SaveWordly.

# Word / Phrase Level Count
1 pick up B1 3 +
2 figure out B2 3 +
3 kill B2 2 +
4 deserve B1 2 +
5 drop off B1 2 +
6 call B1 2 +
7 wake up A2 2 +
8 get A2 2 +
9 cancel B1 2 +
10 screw up B2 2 +
11 fire B1 2 +
12 man the desk B2 2 +
13 leave word B2 2 +
14 deal with B1 2 +
15 quit B1 2 +
16 guard with life B2 2 +
17 panic B1 2 +
18 worship B2 2 +
19 send over B2 2 +
20 take in B2 1 +
21 glacial pace C1 1 +
22 feed someone to C1 1 +
23 messenger C1 1 +
24 fly out B2 1 +
25 guess not B1 1 +
26 rupture C1 1 +
27 toast B1 1 +
28 goal weight B2 1 +
29 climb into bed B1 1 +
30 whine B2 1 +
31 have to pee B1 1 +
32 hopeless B2 1 +
33 freelance B2 1 +
34 go faster A2 1 +
35 not a chance B2 1 +
36 in desperate need of B2 1 +
37 expose B2 1 +
38 accomplishment B2 1 +
39 assist B2 1 +
40 individual identity B2 1 +
41 exempt from C1 1 +
42 start B1 1 +
43 jump at B2 1 +
44 random B2 1 +
45 science project B1 1 +
46 be kidding B1 1 +
47 spring break B1 1 +
48 on the chopping block C1 1 +
49 not to mention B2 1 +
50 letdown B2 1 +
51 incubus C2 1 +
52 investment committee C1 1 +
53 hate A2 1 +
54 walk in B1 1 +
55 feature B2 1 +
56 cross over to the dark side C1 1 +
57 evidently B2 1 +
58 get a copy B2 1 +
59 kiss on the forehead B2 1 +
60 poly blend C1 1 +
61 style B1 1 +
62 do not disturb B1 1 +
63 pathetic excuse B2 1 +
64 brilliant B2 1 +
65 cannot take B2 1 +
66 blithely unaware C1 1 +
67 before-and-after piece B2 1 +
68 pay back B2 1 +
69 too busy working B1 1 +
70 just in case B1 1 +
71 deadly B2 1 +
72 stick it out B2 1 +
73 skimmed B2 1 +
74 sous-chef B2 1 +
75 come at a good time B2 1 +
76 unleash the animal within C1 1 +
77 on record B2 1 +
78 last minute B1 1 +
79 couture C1 1 +
80 minimize C1 1 +
81 groundbreaking B2 1 +
82 come on up B1 1 +
83 work ethic B2 1 +
84 leave B1 1 +
85 tough B2 1 +
86 discuss B2 1 +
87 hold on B1 1 +
88 shining beacon of hope C1 1 +
89 kid B1 1 +
90 journalist B1 1 +
91 fresh take on things B2 1 +
92 include B2 1 +
93 bloody hell B2 1 +
94 take care of B1 1 +
95 put together B2 1 +
96 work hard B1 1 +
97 share in common B1 1 +
98 work one's way forward B2 1 +
99 reset B2 1 +
100 give me A2 1 +

* These frequency counts are approximate values based on AI-extracted vocabulary data.